Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1506

circle

/'sə:kl/

danh từ

  • đường tròn, hình tròn
    • polar circle: vòng cực
    • vicious circle: vòng luẩn quẩn
  • sự tuần hoàn
    • the circle of the seasons: sự tuần hoàn của các mùa
  • nhóm, giới
    • well informed circle: giới thạo tin
  • sự chạy quanh (ngựa)
  • quỹ đạo (hành tinh)
  • phạm vi
    • the circle of someone's activities: phạm vi hoạt động của ai
  • hàng ghế sắp tròn (trong rạp hát)

thành ngữ

  1. to have circles round the eyes
    • mắt thâm quầng
  2. to run round in circles
    • (thông tục) chạy nhông, chạy nhắng lên (mà không được việc gì)
  3. to square the circle
    • (xem) square

ngoại động từ

  • đi chung quanh, xoay quanh
    • the moon circles the earth: mặt trăng xoay quanh quả đất
  • vây quanh
  • (thể dục,thể thao) quay lộn
    • to circle the bar: quay lộn trên xà đơn

nội động từ

  • xoay quanh; lượn tròn, lượn quanh (máy bay)
  • được chuyền quanh (rượu...)

thành ngữ

  1. news circles round
    • tin truyền đi, tin lan đi
Đồng nghĩa ringroundloopdisc
Trái nghĩa square
Định nghĩa tiếng Anh

n. ellipse in which the two axes are of equal length; a plane curve generated by one point moving at a constant distance from a fixed point\nn. something approximating the shape of a circle\nn. a curved section or tier of seats in a hall or theater or opera house; usually the first tier above the orchestra\nn. any circular or rotating mechanism

Gợi ý (24)

circler xem circle circle diagram (Tech) sơ đồ vòng tròn/Xmit circlet danh từ: vòng nhỏ, vòng khuyên, nhẫn, xuyến excircle vòng tròn bàng tiếp semi-circle nửa đường tròn, nửa mặt tròn circumcircle danh từ: (toán học) vòng ngoại tiếp dress circle ban công tầng 1 (của nhà hát, nơi ngày xưa phải mặc quần áo dạ … great circle vòng tròn bao quanh một hình cầu, sao cho đường kính của nó đi … inner circle danh từ: nhóm khống chế, nhóm giật dây polar circle danh từ: vòng cực arctic circle vự tuyến 66 độ 30 Bắc, vòng Bắc cực family circle danh từ: nhóm người thân thuộc bè bạn trong gia đình turning-circle vòng tròn nhỏ nhất trong đó một chiếc xe có thể quay đầu được antarctic circle vòng Nam cực, đường vự tuyến 66 độ 30 Nam encircle ngoại động từ: vây quanh, bao quanh, bao vây semicircle danh từ: hình bán nguyệt, nửa vòng tròn encirclement danh từ: sự vây quanh, sự bao quanh, sự bao vây unitcircle (giải tích) vòng tròn đơn vị hour-circle danh từ: đường kính dress-circle danh từ: ban công (ở rạp hát, ngồi hạng này trước đây phải mặc … square circle danh từ: (thông tục) vũ đài (đấu quyền Anh) traffic-circle danh từ: chổ đường vòng (phải vòng qua bục công an... không đi … Vicious circles (Econ) Các vòng luẩn quẩn. Virtuous circles (Econ) Vòng thoát.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...