Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

internal

/ɪnˈtɜːrnəl/ A2

Nghĩa

nội bộ tính từ

Định nghĩa · Relating to the inside part of something.

“The internal meeting is at 3 PM.”Cuộc họp nội bộ diễn ra lúc 3 giờ chiều.

“The internal structure of the building is complex.”Cấu trúc nội bộ của tòa nhà rất phức tạp.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về cấu trúc hoặc tổ chức.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật và tổ chức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...