Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inner

/'inə/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2449

Nghĩa thường dùng

nội tâm tính từ

“She has a strong inner strength.”Cô ấy có sức mạnh nội tâm mạnh mẽ.

Đồng nghĩa internalinteriorinside
Trái nghĩa outerexternal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inner

/'inə/

tính từ

  • ở trong nước, nội bộ
  • thân nhất, thân cận
  • (thuộc) tinh thần; bên trong
    • inner life: cuộc sống bên trong, cuộc sống tinh thần
  • trong thâm tâm, thầm kín
    • inner emotion: mối xúc cảm thầm kín

danh từ

  • bên trong
  • vòng sát điểm đen (của bia); phát bắn trúng vòng sát điểm đen (của bia)
Định nghĩa tiếng Anh

s. located inward a. located or occurring within or closer to a center s. innermost or essential s. exclusive to a center; especially a center of influence

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...