inner
/'inə/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2449
Nghĩa thường dùng
nội tâm
tính từ
“She has a strong inner strength.”Cô ấy có sức mạnh nội tâm mạnh mẽ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inner
/'inə/
tính từ
- ở trong nước, nội bộ
- thân nhất, thân cận
- (thuộc) tinh thần; bên trong
- inner life: cuộc sống bên trong, cuộc sống tinh thần
- trong thâm tâm, thầm kín
- inner emotion: mối xúc cảm thầm kín
danh từ
- bên trong
- vòng sát điểm đen (của bia); phát bắn trúng vòng sát điểm đen (của bia)
Định nghĩa tiếng Anh
s. located inward a. located or occurring within or closer to a center s. innermost or essential s. exclusive to a center; especially a center of influence