Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aloof

/əˈluːf/ C1

Nghĩa

xa cách, lạnh lùng adj.

Định nghĩa · Not friendly or interested in others.

“She remained aloof during the meeting.”Cô ấy giữ thái độ xa cách trong suốt cuộc họp.

“She seems aloof during social events.”Cô ấy có vẻ xa cách trong các sự kiện xã hội.

Đồng nghĩa distantunfriendly

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tính cách trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Có thể gây hiểu lầm về tính cách.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...