| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈsʌm.ə.raɪz/
|
v. |
tóm tắt, tóm lược thông tin
Please summarise the main points.
Xin hãy tóm tắt các điểm chính.
Chi tiếtCan you summarise this article for me?Bạn có thể tóm tắt bài viết này cho tôi không?
Đồng nghĩasummarizeoutline
Cụm hay dùngsummarise a textsummarise findings
Họ từsummary (n)summarization (n)
Dùng để tóm lược thông tin chính.
|
— |
|
/sɪˈlɛktɪŋ/
|
động từ |
chọn lựa
Selecting the right option is important for success.
Chọn lựa đúng phương án là rất quan trọng cho sự thành công.
Chi tiếtShe is selecting a dress for the party.Cô ấy đang chọn một chiếc váy cho bữa tiệc.
Đồng nghĩachoosepick
Cụm hay dùngselecting optionsselecting candidatesselecting a location
Thường dùng trong ngữ cảnh quyết định.
|
— |
|
reporting
/rɪˈpɔːrtɪŋ/
|
n. |
báo cáo, trình bày
Reporting is important in business.
Báo cáo là quan trọng trong kinh doanh.
Chi tiếtThe reporting of the news was very detailed.Việc báo cáo tin tức rất chi tiết.
Đồng nghĩaaccountnarrative
Cụm hay dùngnews reportingfinancial reportingreporting standards
Họ từreport (v)
Dùng để chỉ việc cung cấp thông tin.
|
— |
|
/kəmˈpærɪsən/
|
danh từ |
sự so sánh
The comparison between the two cars was interesting.
Sự so sánh giữa hai chiếc xe là thú vị.
Chi tiếtThe comparison showed significant differences.Sự so sánh cho thấy sự khác biệt đáng kể.
Đồng nghĩacontrastevaluation
Cụm hay dùngdirect comparisonside-by-side comparisoncomparison chart
Sự so sánh giúp hiểu rõ hơn về các đối tượng.
|
— |
|
/ˈtɛm.plət/
|
danh từ |
mẫu
I used a template for my project.
Tôi đã sử dụng một mẫu cho dự án của mình.
Chi tiếtThe template helped me design the report.Mẫu đã giúp tôi thiết kế báo cáo.
Đồng nghĩapatternmodel
Cụm hay dùngtemplate designtemplate documenttemplate layout
Thường dùng trong thiết kế và tài liệu.
|
— |
|
/ˈmɒd.ɪst/
|
adj |
khiêm tốn
She is modest about her achievements and does not brag.
Cô ấy khiêm tốn về thành tích của mình và không khoe khoang.
Chi tiếtHe gave a modest estimate.Anh ấy đưa ra một ước tính khiêm tốn.
Đồng nghĩahumbleunassuming
Cụm hay dùngmodest personmodest achievement
Họ từmodestly (adv)modesty (n)
Khiêm tốn, không khoe khoang. Cũng chỉ 'khiêm tốn' về số lượng.
|
— |
|
/ˌʌn.dəˈɡoʊ/
|
v. |
trải qua, chịu đựng (quá trình thay đổi)
The company underwent major restructuring last year.
Công ty trải qua tái cơ cấu lớn năm ngoái.
Chi tiếtStaff must undergo training before starting.Nhân viên phải trải qua đào tạo trước khi bắt đầu.
Đồng nghĩaexperienceendurego through
Cụm hay dùngundergo trainingundergo changesundergo surgeryundergo review
Họ từundergone (past participle)
undergo + noun (không dùng undergo + adj). Thường gặp trong Part 7 với chủ đề tái cơ cấu, cải tổ.
|
— |
|
/ˈmɑːr.dʒɪ.nəl.i/
|
adv. |
một cách không đáng kể, chỉ nhỉnh hơn một chút
Sales improved marginally in the third quarter.
Doanh số cải thiện không đáng kể trong quý ba.
Chi tiếtThe revised budget is marginally lower than before.Ngân sách sửa đổi thấp hơn một chút so với trước.
Đồng nghĩaslightlybarelynegligibly
Cụm hay dùngmarginally highermarginally lowermarginally betterimprove marginally
Họ từmarginal (adj.) không đáng kể, biên
Dùng với so sánh hơn: marginally better/higher/lower. Nhấn mạnh sự thay đổi rất nhỏ.
|
— |
|
Marginal uptick
/ˈmɑːr.dʒɪ.nəl ˈʌp.tɪk/
|
phr. |
Một sự tăng nhẹ
There was a marginal uptick in sales last month.
Có một sự tăng nhẹ trong doanh số tháng trước.
Chi tiếtThe report showed a marginal uptick in employment rates.Báo cáo cho thấy một sự tăng nhẹ trong tỷ lệ việc làm.
Đồng nghĩaslight increasesmall rise
Cụm hay dùngmarginal uptick in salesmarginal uptick in prices
Thường dùng trong báo cáo kinh tế.
|
— |
|
Fluctuate mildly
/ˈflʌk.tʃu.eɪt ˈmaɪld.li/
|
phr. |
Dao động nhẹ
Prices may fluctuate mildly this month.
Giá có thể dao động nhẹ trong tháng này.
Chi tiếtThe temperature can fluctuate mildly in spring.Nhiệt độ có thể dao động nhẹ vào mùa xuân.
Đồng nghĩavary slightlychange gently
Cụm hay dùngfluctuate mildly over timefluctuate mildly in response
Thường dùng để mô tả sự thay đổi nhỏ.
|
— |
|
Sway
/sweɪ/
|
v. |
rung động, lung lay, lắc lư
The tree began to sway in the wind.
Cây bắt đầu rung động trong gió.
Chi tiếtShe swayed to the music at the party.Cô ấy lắc lư theo nhạc ở bữa tiệc.
Đồng nghĩarockoscillate
Cụm hay dùngsway back and forthsway gently
Họ từswaying (adj)
Thường dùng để chỉ chuyển động nhẹ nhàng.
|
— |
|
/ˈmɛltɪŋ/
|
noun |
quá trình tan chảy
The melting of glaciers is alarming.
Quá trình tan chảy của các tảng băng là điều đáng báo động.
|
— |
|
/əˈluːf/
|
adj. |
xa cách, lạnh lùng
She remained aloof during the meeting.
Cô ấy giữ thái độ xa cách trong suốt cuộc họp.
Chi tiếtShe seems aloof during social events.Cô ấy có vẻ xa cách trong các sự kiện xã hội.
Đồng nghĩadistantunfriendly
Cụm hay dùngaloof attituderemain aloof
Có thể gây hiểu lầm về tính cách.
|
— |
|
/ɪkˈstɪr.i.ər/
|
danh từ |
bên ngoài
The exterior of the building needs a fresh coat of paint.
Bên ngoài của tòa nhà cần một lớp sơn mới.
Chi tiếtThe exterior of the building is very modern.Bên ngoài của tòa nhà rất hiện đại.
Đồng nghĩaoutsidesurface
Cụm hay dùngexterior designexterior wallsexterior features
Dùng để mô tả bề ngoài.
|
— |
Đang tải...