eyebrow
/ˈaɪbraʊ/ A1
Nghĩa
lông mày
n
Định nghĩa · The hair above your eyes that helps express emotions.
“He has thick eyebrows.”Anh ấy có đôi lông mày rậm.
“She raised her eyebrow in surprise.”Cô ấy nâng lông mày lên ngạc nhiên.
Cụm hay dùng
arched eyebrowthick eyebrow
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả ngoại hình trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả biểu cảm.