Từ vựng A1

Chủ đề The body and the face · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eyebrow

/ˈaɪbraʊ/ A1

Nghĩa

lông mày n

Định nghĩa · The hair above your eyes that helps express emotions.

“He has thick eyebrows.”Anh ấy có đôi lông mày rậm.

“She raised her eyebrow in surprise.”Cô ấy nâng lông mày lên ngạc nhiên.

Đồng nghĩa eyelashforehead

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả ngoại hình trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả biểu cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...