jaw
/dʒɔː/ A1
Nghĩa
hàm
n
Định nghĩa · the lower part of the face that holds the teeth
“He has a strong jaw.”Anh ấy có hàm chắc.
“He broke his jaw in the accident.”Anh ấy bị gãy hàm trong vụ tai nạn.
Cụm hay dùng
jaw painbroken jawclench jaw
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sức khỏe hoặc chấn thương.
Ghi chú · Liên quan đến cấu trúc xương mặt.