Kho từ › The body and the face › jaw

jaw

A1 n 📁 The body and the face
hàm
UK /dʒɔː/ · US /dʒɔː/
the lower part of the face that holds the teeth
He has a strong jaw.
→ Anh ấy có hàm chắc.
He broke his jaw in the accident.→ Anh ấy bị gãy hàm trong vụ tai nạn.
Đồng nghĩa
mandiblechin
Collocations
jaw painbroken jawclench jaw
🎯 IELTS: Có thể dùng khi nói về sức khỏe hoặc chấn thương.
Liên quan đến cấu trúc xương mặt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...