Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

background

/ˈbækɡraʊnd/ A2

Nghĩa

nền tảng danh từ

Định nghĩa · The background or setting for something.

“She has a background in art.”Cô ấy có nền tảng về nghệ thuật.

“The photo has a blue background.”Bức ảnh có nền xanh.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về nguồn gốc trong IELTS.

Ghi chú · Phân biệt với 'foreground' (tiền cảnh).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...