Từ vựng A1

Chủ đề Objects · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jug

/dʒʌɡ/ A1

Nghĩa

bình rót (có tay cầm) n

Định nghĩa · a container with a handle used for pouring liquids.

“There is a jug of juice on the table.”Có một bình nước ép trên bàn.

“She filled the jug with water.”Cô ấy đổ đầy bình rót nước.

Đồng nghĩa pitchercontainer
Cụm hay dùng water jugceramic jug

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả đồ dùng trong nhà.

Ghi chú · Thường dùng trong bếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...