Từ vựng A1

Chủ đề Objects · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

umbrella

/ʌmˈbrelə/ A1

Nghĩa

ô, dù n

Định nghĩa · a device used for protection against rain

“She opened her umbrella in the rain.”Cô ấy mở ô khi trời mưa.

“She opened her umbrella when it started to rain.”Cô ấy mở ô khi trời bắt đầu mưa.

Mẹo IELTS · Mô tả đồ dùng hàng ngày trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để che mưa hoặc nắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...