Từ vựng A1

Chủ đề Objects · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

torch

/tɔːtʃ/ A1

Nghĩa

đèn pin n

Định nghĩa · A portable light source powered by batteries.

“He used a torch in the dark.”Anh ấy dùng đèn pin trong bóng tối.

“He used a torch to find his way in the dark.”Anh ấy đã dùng đèn pin để tìm đường trong bóng tối.

Đồng nghĩa flashlight
Cụm hay dùng LED torchhandheld torch

Mẹo IELTS · Mô tả đồ dùng hàng ngày có thể làm bài viết phong phú.

Ghi chú · Đèn pin rất hữu ích khi mất điện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...