Từ vựng A1

Chủ đề Objects · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thermometer

/θəˈmɒmɪtə/ A1

Nghĩa

nhiệt kế n

Định nghĩa · A device for measuring temperature.

“The nurse used a thermometer.”Y tá dùng nhiệt kế.

“The thermometer showed a high temperature today.”Nhiệt kế cho thấy nhiệt độ cao hôm nay.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sức khỏe trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Rất hữu ích trong y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...