| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈrestrɒnt/
|
n. |
Nhà hàng
New restaurant downtown.
Nhà hàng mới ở trung tâm.
Chi tiếtWe had dinner at a French restaurant.Chúng tôi ăn tối tại một nhà hàng Pháp.
Đồng nghĩaeaterydiner
Cụm hay dùnggo to a restaurantrestaurant menu
Nhà hàng sang trọng hơn 'eatery'.
|
— |
|
/kæˈfeɪ/
|
danh từ |
quán cà phê
We met at the cafe for lunch.
Chúng tôi gặp nhau tại quán cà phê để ăn trưa.
Chi tiếtLet's meet at the cafe for lunch.Hãy gặp nhau ở quán cà phê để ăn trưa.
Đồng nghĩacoffee shopbistro
Cụm hay dùngcoffee cafeinternet cafecafe culture
Nơi lý tưởng để thư giãn và gặp gỡ bạn bè.
|
— |
|
/bæŋk/
|
danh từ |
ngân hàng
I go to the bank.
Tôi đi đến ngân hàng.
Chi tiếtThe bank opens at 9 AM.Ngân hàng mở cửa lúc 9 giờ sáng.
Đồng nghĩafinancial institutionlender
Cụm hay dùngbank accountbank loan
Họ từbanking (n)banker (n)
Nhớ 'bank' còn nghĩa là bờ sông.
|
— |
|
/pəʊst ˈɒfɪs/
|
n |
bưu điện
She sent a letter from the post office.
Cô ấy gửi thư từ bưu điện.
Chi tiếtI need to go to the post office.Tôi cần đến bưu điện.
Đồng nghĩamail centerpostal service
Cụm hay dùnglocal post officepost office box
Nơi gửi và nhận thư.
|
— |
|
/mjuˈziːəm/
|
n |
bảo tàng
The museum has a vast collection.
Bảo tàng có một bộ sưu tập rộng lớn.
Chi tiếtWe visited the museum on our trip.Chúng tôi đã thăm bảo tàng trong chuyến đi của mình.
Đồng nghĩagalleryexhibition
Cụm hay dùngart museumhistory museumscience museum
Nơi trưng bày và bảo tồn văn hóa.
|
— |
|
/ˈθiːətər/
|
danh từ |
rạp hát
We went to the theatre.
Chúng tôi đã đến rạp hát.
Chi tiếtThey went to the theatre to watch a new play.Họ đã đến rạp hát để xem một vở kịch mới.
Đồng nghĩaplayhouseauditorium
Cụm hay dùngmovie theatrelive theatretheatre production
Có thể dùng cho cả phim và kịch.
|
— |
|
/zuː/
|
n |
sở thú
Zoos play roles in education and conservation.
Sở thú đóng vai trò trong giáo dục và bảo tồn.
Chi tiếtThe zoo has many exotic animals.Sở thú có nhiều động vật kỳ lạ.
Đồng nghĩaanimal parkwildlife sanctuary
Cụm hay dùngzoo admissionzoo exhibit
Thường dùng cho trẻ em và gia đình.
|
— |
|
/tʃɜːrtʃ/
|
danh từ |
nhà thờ
We go to church on Sundays.
Chúng tôi đi nhà thờ vào Chủ nhật.
Chi tiếtThe church was built in 1800.Nhà thờ được xây năm 1800.
Đồng nghĩachapelcathedral
Cụm hay dùngchurch servicechurch member
Họ từchurchgoer (n)churchyard (n)
Viết hoa khi chỉ tổ chức: the Church.
|
— |
|
/ˈtempl/
|
n |
đền
The temple is a place of worship.
Đền là nơi thờ phượng.
Chi tiếtThe ancient temple was filled with beautiful carvings.Ngôi đền cổ được trang trí bằng những bức chạm đẹp.
Đồng nghĩashrinesanctuary
Cụm hay dùngBuddhist templetemple complexsacred temple
Thường dùng để chỉ nơi thờ cúng.
|
— |
|
/mɒsk/
|
n |
nhà thờ Hồi giáo
The mosque is near my house.
Nhà thờ Hồi giáo ở gần nhà tôi.
Chi tiếtThe mosque has a tall minaret.Nhà thờ Hồi giáo có một tháp cao.
Đồng nghĩamasjidplace of worship
Cụm hay dùnggo to the mosquemosque prayerFriday mosque
Họ từmosque (n)
Nơi thờ phụng của người Hồi giáo.
|
— |
| n |
hồ bơi
|
— | |
|
/ˈbeɪ.kər.i/
|
n |
Tiệm bánh
I buy fresh bread from the bakery every morning.
Tôi mua bánh mì tươi từ tiệm bánh mỗi sáng.
Chi tiếtThe bakery opens at 6 AM.Tiệm bánh mở cửa lúc 6 giờ sáng.
Đồng nghĩabakehousepatisserie
Cụm hay dùngbakery shopfresh bakery
Họ từbaker (n)bake (v)
Tiệm bánh, thường bán bánh mì và bánh ngọt.
|
— |
|
/ˈbʊk.ʃɒp/
|
n |
Tiệm sách
She loves to visit the bookshop on weekends.
Cô ấy thích đến tiệm sách vào cuối tuần.
Chi tiếtI found this novel at a local bookshop.Tôi tìm thấy cuốn tiểu thuyết này ở tiệm sách địa phương.
Đồng nghĩabookstorebookseller
Cụm hay dùngbookshop owneronline bookshop
Tiệm sách, có thể dùng 'bookstore' phổ biến hơn.
|
— |
|
/ˈfæktəri/
|
danh từ |
nhà máy
The factory makes cars.
Nhà máy sản xuất ô tô.
Chi tiếtThe factory produces thousands of toys each day.Nhà máy sản xuất hàng ngàn đồ chơi mỗi ngày.
Đồng nghĩaplantworkshop
Cụm hay dùngfactory workersfactory productionfactory settings
Nhà máy là nơi sản xuất hàng hóa.
|
— |
|
/ˈɒfɪs/
|
n. |
Văn phòng
Modern office.
Văn phòng hiện đại.
Chi tiếtShe works in a large office.Cô ấy làm việc trong một văn phòng lớn.
Đồng nghĩaworkplacebureau
Cụm hay dùnggo to the officeoffice building
Họ từofficer (n)official (adj)
Văn phòng làm việc, không phải cơ quan chính phủ.
|
— |
|
/taʊn hɔːl/
|
n. |
tòa thị chính, hội trường thành phố
The town hall meeting is tonight.
Cuộc họp tại tòa thị chính diễn ra tối nay.
Chi tiếtThey renovated the old town hall.Họ đã cải tạo tòa thị chính cũ.
Đồng nghĩacity hallmunicipal building
Cụm hay dùngtown hall meetingtown hall square
Nơi họp hành chính của địa phương.
|
— |
| n |
đồn cảnh sát
|
— | |
| n |
trạm cứu hỏa
|
— | |
|
/ˈpetrəl ˌsteɪʃn/
|
n |
trạm xăng
We stop at the petrol station.
Chúng tôi dừng tại trạm xăng.
Chi tiếtI need to stop at the petrol station for gas.Tôi cần dừng lại ở trạm xăng để đổ xăng.
Đồng nghĩagas stationfuel station
Cụm hay dùngnearby petrol stationpetrol station sign
Rất cần thiết cho việc di chuyển.
|
— |
|
/ˈkɑː pɑːk/
|
n |
bãi đỗ xe
Dad parked the car in the car park.
Bố đỗ xe ở bãi đỗ xe.
Chi tiếtI found a spot in the car park.Tôi tìm thấy một chỗ trong bãi đỗ xe.
Đồng nghĩaparking lotparking area
Cụm hay dùngmulti-storey car parkcar park ticket
Nơi để xe rất phổ biến.
|
— |
|
/ˈbʌs stɒp/
|
n |
trạm xe buýt
I wait at the bus stop.
Tôi chờ ở trạm xe buýt.
Chi tiếtI'll meet you at the bus stop.Tôi sẽ gặp bạn ở trạm xe buýt.
Đồng nghĩabus stationbus shelter
Cụm hay dùngwait at the bus stopbus stop sign
Chỉ điểm dừng xe buýt, không phải bến xe.
|
— |
|
/ˈɡæləri/
|
n |
phòng tranh
The gallery features local artists.
Phòng tranh trưng bày các nghệ sĩ địa phương.
Chi tiếtWe visited the art gallery downtown.Chúng tôi đã thăm phòng tranh ở trung tâm thành phố.
Đồng nghĩaexhibitionmuseum
Cụm hay dùngart galleryphoto gallerygallery opening
Nơi trưng bày nghệ thuật và hình ảnh.
|
— |
|
/bɑːr/
|
danh từ |
quán bar
We went to a bar last night.
Chúng tôi đã đến một quán bar tối qua.
Chi tiếtLet's meet at the bar after work.Hẹn gặp ở quán bar sau giờ làm.
Đồng nghĩapubtavern
Cụm hay dùngcocktail barbar stoolbar tender
Họ từbar (n,v)barred (adj)barring (prep)
Quán bar; cũng có nghĩa 'thanh' hoặc 'ngăn cản'.
|
— |
|
/pʌb/
|
danh từ |
quán rượu
They went to the pub after work.
Họ đã đến quán rượu sau giờ làm.
Chi tiếtWe met at the local pub.Chúng tôi gặp ở quán rượu địa phương.
Đồng nghĩabartavern
Cụm hay dùnggo to the pubpub food
Quán rượu kiểu Anh, thường có đồ ăn nhẹ
|
— |
|
/klʌb/
|
danh từ |
câu lạc bộ
I joined a club.
Tôi đã tham gia một câu lạc bộ.
Chi tiếtHe hit the ball with a club.Anh ấy đánh bóng bằng gậy.
Đồng nghĩaassociationsociety
Cụm hay dùngjoin a clubgolf club
Họ từclubhouse (n)
Nhớ: 'club' vừa là câu lạc bộ vừa là gậy đánh golf.
|
— |
|
/ˈpeɪvmənt/
|
n |
Vỉa hè
Children play on the pavement near the park every day.
Trẻ em chơi trên vỉa hè gần công viên mỗi ngày.
Chi tiếtWalk on the pavement, not the road.Đi trên vỉa hè, không phải lòng đường.
Đồng nghĩasidewalkfootpath
Cụm hay dùngon the pavementpavement cafepavement artist
Họ từpavement (n)pave (v)paved (adj)
Vỉa hè; ở Anh dùng 'pavement', Mỹ dùng 'sidewalk'.
|
— |
|
/ˈfaʊntən/
|
danh từ |
đài phun nước
The fountain in the park is a popular spot for tourists.
Đài phun nước trong công viên là một địa điểm phổ biến cho du khách.
Chi tiếtThe fountain in the park is beautiful at night.Đài phun nước trong công viên rất đẹp vào ban đêm.
Đồng nghĩawater featurespray
Cụm hay dùngfountain designfountain waterfountain installation
Đài phun nước thường có trong công viên.
|
— |
|
/kjuː/
|
danh từ |
hàng đợi
There was a long queue at the ticket counter.
Có một hàng đợi dài tại quầy vé.
Chi tiếtThere was a long queue at the ticket counter.Có một hàng đợi dài tại quầy vé.
Đồng nghĩalinerow
Cụm hay dùngstand in a queuequeue upqueue for tickets
Thường dùng khi chờ đợi điều gì đó.
|
— |
|
/ˈmenjuː/
|
n. |
Thực đơn
Can I see the menu?
Cho tôi xem menu được không?
Chi tiếtThe menu offers many vegetarian options.Thực đơn có nhiều lựa chọn chay.
Đồng nghĩabill of fareprice list
Cụm hay dùngread the menumenu item
Có thể là thực đơn món ăn hoặc danh sách lựa chọn.
|
— |
|
/tɪp/
|
danh từ |
mẹo, đầu
Here is a tip for you.
Đây là một mẹo cho bạn.
Chi tiếtHe gave the waiter a generous tip.Anh ấy boa cho bồi bàn hậu hĩnh.
Đồng nghĩagratuityadvice
Cụm hay dùngleave a tiptip jartip of the iceberg
Họ từtip (n,v)tipped (adj)tipping (n)
Tiền boa hoặc lời khuyên; động từ 'nghiêng'.
|
— |
| v |
rút tiền
|
— | |
|
/dɪˈpɒzɪt/
|
danh từ |
tiền gửi
I made a deposit at the bank yesterday.
Tôi đã gửi tiền vào ngân hàng hôm qua.
Chi tiếtHe made a deposit into his savings account.Anh ấy đã gửi tiền vào tài khoản tiết kiệm của mình.
Đồng nghĩafundinvestment
Cụm hay dùngbank depositinitial depositsecurity deposit
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
|
— |
|
/ˈkraʊ.dɪd/
|
adj |
đông đúc
The market is very crowded during the weekend.
Chợ rất đông đúc vào cuối tuần.
Chi tiếtThe subway was extremely crowded during rush hour.Tàu điện ngầm rất đông đúc vào giờ cao điểm.
Đồng nghĩapackedjammed
Cụm hay dùngcrowded placecrowded buscrowded street
Dùng để mô tả nơi đông người.
|
— |
| n |
thiết bị sân chơi
|
— | |
| n |
nhà vệ sinh công cộng
|
— | |
| n |
biển chỉ đường
|
— | |
| n |
thùng rác công cộng
|
— |
Đang tải...