| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/skuːl/
|
n. |
trường học
The school is on Main Street.
Trường học nằm trên phố Main.
Chi tiếtWhere is the nearest school?Trường học gần nhất ở đâu?
Đồng nghĩaeducational institutionacademy
Cụm hay dùngat schoolafter schoolprimary schoolhigh schoolgo to school
Họ từschoolboy/schoolgirl (n.) học sinhschoolwork (n.) bài học
'At school' (không có 'the') = đang học/đang ở trường. 'At the school' = tại tòa nhà trường đó (địa điểm cụ thể).
|
— |
|
/pɑːrk/
|
n. |
công viên
The park is next to the museum.
Công viên ở cạnh bảo tàng.
Chi tiếtWhere can I find the nearest park?Tôi có thể tìm công viên gần nhất ở đâu?
Đồng nghĩagardenrecreation area
Cụm hay dùngin the parkcity parknational parkpark benchparking lot
Họ từparking (n.) chỗ đậu xeparked (adj.) đã đỗ xe
'Park' còn là động từ: 'to park a car' = đỗ xe. Đừng nhầm 'park' (công viên) với 'parking lot' (bãi đậu xe).
|
— |
|
/pəʊst ˈɒfɪs/
|
n |
bưu điện
She sent a letter from the post office.
Cô ấy gửi thư từ bưu điện.
Chi tiếtI need to go to the post office.Tôi cần đến bưu điện.
Đồng nghĩamail centerpostal service
Cụm hay dùnglocal post officepost office box
Nơi gửi và nhận thư.
|
— |
|
/spɔːts ˈsentə/
|
n |
trung tâm thể thao
We go swimming at the sports centre.
Chúng tôi đi bơi ở trung tâm thể thao.
Chi tiếtThey play basketball at the sports centre.Họ chơi bóng rổ tại trung tâm thể thao.
Đồng nghĩarecreation centerfitness center
Cụm hay dùngsports facilitiescommunity sports centrefitness classes
Nơi lý tưởng để tập thể dục.
|
— |
|
/streɪt ɒn/
|
adv |
đi thẳng
Go straight on and you'll see the museum.
Đi thẳng và bạn sẽ thấy bảo tàng.
Chi tiếtGo straight on until you reach the traffic lights.Đi thẳng cho đến khi bạn đến đèn giao thông.
Đồng nghĩadirectlycontinuously
Cụm hay dùnggo straight ondrive straight on
Dùng khi chỉ đường.
|
— |
|
/ˌʌpˈsteəz/
|
adv |
ở tầng trên
The bathroom is upstairs.
Phòng tắm ở tầng trên.
Chi tiếtThe bedroom is located upstairs.Phòng ngủ nằm ở tầng trên.
Đồng nghĩaaboveup
Cụm hay dùnggo upstairslive upstairsupstairs room
Dùng để chỉ vị trí trong nhà.
|
— |
|
/ˌdaʊnˈsteəz/
|
adv |
ở tầng dưới
The kitchen is downstairs.
Nhà bếp ở tầng dưới.
Chi tiếtThe living room is downstairs.Phòng khách ở tầng dưới.
Đồng nghĩabelowdown
Cụm hay dùngdownstairs neighborgo downstairs
Thường dùng trong ngữ cảnh nhà ở.
|
— |
|
/ˈkrɒsrəʊdz/
|
n |
ngã tư
Turn left at the crossroads.
Rẽ trái ở ngã tư.
Chi tiếtTurn left at the crossroads.Rẽ trái ở ngã tư.
Đồng nghĩaintersectionjunction
Cụm hay dùngbusy crossroadscrossroads sign
Nơi giao nhau của các con đường.
|
— |
|
/ˈneɪbəhʊd/
|
n |
khu phố
I know everyone in my neighbourhood.
Tôi biết tất cả mọi người trong khu phố của tôi.
Chi tiếtThe neighbourhood is very friendly.Khu phố rất thân thiện.
Đồng nghĩacommunitydistrict
Cụm hay dùngquiet neighbourhoodurban neighbourhoodneighbourhood watch
Nơi sinh sống của nhiều người.
|
— |
|
/ˈpleɪɡraʊnd/
|
n |
sân chơi
Children play at the playground.
Trẻ em chơi ở sân chơi.
|
— |
Đang tải...