| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/fəʊl/
|
n |
ngựa con
The foal ran in the field.
Ngựa con chạy trên cánh đồng.
|
— |
|
/ˈleɪdibɜːd/
|
n |
bọ rùa
I saw a red ladybird on the flower.
Tôi thấy một con bọ rùa đỏ trên bông hoa.
|
— |
|
/mɒθ/
|
n |
con bướm đêm
A moth flew near the lamp.
Một con bướm đêm bay gần ngọn đèn.
|
— |
|
/təʊd/
|
n |
con cóc
A toad sat near the pond.
Một con cóc ngồi gần ao.
|
— |
|
/ˈblɪstə/
|
n |
vết phồng rộp
I got a blister on my foot.
Tôi bị phồng rộp ở bàn chân.
|
— |
|
/brɛθ/
|
danh từ |
hơi thở
Take a deep breath before you speak.
Hãy hít một hơi thật sâu trước khi bạn nói.
Chi tiếtHe held his breath.Anh ấy nín thở.
Đồng nghĩarespirationpuff
Cụm hay dùngcatch one's breathout of breath
Họ từbreathe (v.)breathless (adj.)
Phân biệt 'breath' (n.) và 'breathe' (v.).
|
— |
|
/bruːz/
|
n |
Vết thâm
He got a bruise on his arm after falling down.
Cậu ấy bị một vết thâm ở cánh tay sau khi ngã.
Chi tiếtShe had a bruise on her knee after falling.Cô ấy có vết thâm trên đầu gối sau khi ngã.
Đồng nghĩacontusionblack-and-blue mark
Cụm hay dùngget a bruisebruise easily
Họ từbruised (adj)bruising (n)
Vết thâm do va đập, không rách da.
|
— |
|
/kæst/
|
n |
dàn diễn viên
The cast was star-studded.
Dàn diễn viên đầy ngôi sao.
|
— |
|
/ˈdaɪət/
|
danh từ |
chế độ ăn
She is on a diet.
Cô ấy đang ăn kiêng.
Chi tiếtShe follows a strict diet.Cô ấy tuân theo chế độ ăn nghiêm ngặt.
Đồng nghĩaregimennutrition
Cụm hay dùngbalanced dietgo on a dietdiet plan
Họ từdietary (adj)dieter (n)dietetics (n)
Chế độ ăn kiêng thường dùng 'diet', nhưng cũng chỉ ăn uống hàng ngày.
|
— |
|
/ˈen.ər.dʒi/
|
danh từ |
năng lượng
I have a lot of energy.
Tôi có nhiều năng lượng.
|
— |
|
/rɛst/
|
danh từ |
nghỉ ngơi
Take a rest after working hard.
Hãy nghỉ ngơi sau khi làm việc chăm chỉ.
Chi tiếtI need a rest after work.Tôi cần nghỉ ngơi sau giờ làm.
Đồng nghĩabreakrepose
Cụm hay dùngtake a restget some restrest period
Họ từrestful (adj)restless (adj)rested (adj)
Dùng 'rest' khi nói về nghỉ ngơi ngắn, không phải ngủ dài.
|
— |
|
/skɑː/
|
n |
vết sẹo
He has a scar on his knee.
Anh ấy có một vết sẹo trên đầu gối.
|
— |
|
/ˈkʌpəl/
|
danh từ |
cặp đôi
The couple went for a walk in the park.
Cặp đôi đã đi dạo trong công viên.
Chi tiếtThe couple walked hand in hand.Cặp đôi nắm tay đi dạo.
Đồng nghĩapairtwosome
Cụm hay dùngmarried coupleyoung couple
Cặp đôi, hai người
|
— |
|
/ˈhɑːfˌbrʌð.ər/
|
n |
Anh trai, em trai (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
He has a half-brother from his father's side.
Anh ấy có một người anh trai cùng cha.
Chi tiếtHer half-brother is older.Anh cùng mẹ khác cha của cô ấy lớn hơn.
Cụm hay dùnghalf-brother and half-sisterhalf-sibling
Khác với step-sibling: half có chung huyết thống.
|
— |
|
/ˈhɑːfˌsɪs.tər/
|
n |
Chị gái, em gái (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
My half-sister visits us on weekends.
Chị gái cùng mẹ của tôi đến thăm chúng tôi vào cuối tuần.
Chi tiếtShe has a half-sister from her father's side.Cô ấy có một chị cùng cha khác mẹ từ phía bố.
Cụm hay dùnghalf-sister bondhalf-sister relationship
Tương tự half-brother, chỉ khác giới tính.
|
— |
|
/ˈrɛlətɪv/
|
danh từ |
người thân
My relative lives in another city.
Người thân của tôi sống ở thành phố khác.
Chi tiếtShe has many relatives abroad.Cô ấy có nhiều người thân ở nước ngoài.
Đồng nghĩakinfamily member
Cụm hay dùngclose relativedistant relative
Họ từrelation (n)relationship (n)
Có thể dùng 'blood relative' để chỉ huyết thống.
|
— |
|
/ˈstepbrʌðə/
|
n |
anh/em trai kế
My stepbrother is very funny.
Anh kế của tôi rất hài hước.
|
— |
|
/ˈstepsɪstə/
|
n |
chị/em gái kế
I share a room with my stepsister.
Tôi chung phòng với chị kế của tôi.
|
— |
|
/əˈkaʊntənt/
|
n |
Nhân viên kết oán
The accountant checks the company's financial records every month.
Nhân viên kế toán kiểm tra hồ sơ tài chính của công ty mỗi tháng.
Chi tiếtThe accountant prepared the tax return.Kế toán chuẩn bị tờ khai thuế.
Đồng nghĩabookkeeperauditor
Cụm hay dùngcertified accountantaccountant firmaccountant job
Họ từaccounting (n)account (n/v)
Nhân viên kế toán, kiểm tra sổ sách.
|
— |
|
/ʃɛf/
|
danh từ |
đầu bếp
The chef prepared a delicious meal.
Đầu bếp đã chuẩn bị một bữa ăn ngon.
Chi tiếtThe chef prepared a delicious meal.Đầu bếp đã chuẩn bị một bữa ăn ngon.
Đồng nghĩacookculinary artist
Cụm hay dùnghead chefchef's specialchef de cuisine
Họ từchef (n)chefdom (n)
Đầu bếp chuyên nghiệp, thường là người đứng bếp.
|
— |
Đang tải...