timetable
/ˈtaɪmteɪbəl/ A2
Nghĩa
thời khóa biểu, lịch tàu xe
n
Định nghĩa · A schedule showing times for events or transport.
“Check the timetable for the next train.”Kiểm tra thời khóa biểu chuyến tàu tiếp theo.
“The train timetable is available online.”Thời khóa biểu tàu hỏa có sẵn trực tuyến.
Cụm hay dùng
class timetablebus timetableupdate timetable
Mẹo IELTS · Có thể dùng từ này khi nói về tổ chức trong IELTS.
Ghi chú · Quan trọng cho việc quản lý thời gian.