Từ vựng A2

Chủ đề Travel and transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

runway

/ˈrʌnweɪ/ A2

Nghĩa

đường băng n

Định nghĩa · A long, flat surface for planes to take off.

“The plane landed on the runway.”Máy bay hạ cánh trên đường băng.

“The airplane landed on the runway.”Máy bay hạ cánh trên đường băng.

Mẹo IELTS · Nói về giao thông hàng không trong IELTS.

Ghi chú · Nơi máy bay cất cánh và hạ cánh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...