Từ vựng A2

Chủ đề Travel and transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

luggage rack

/ˈlʌɡɪdʒ ræk/ A2

Nghĩa

giá đựng hành lý n

Định nghĩa · A shelf for holding luggage on a vehicle.

“He put his bag on the luggage rack.”Anh ấy để túi lên giá đựng hành lý.

“She placed her bag on the luggage rack.”Cô ấy đặt túi lên giá đựng hành lý.

Đồng nghĩa baggage rack
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả phương tiện giao thông.

Ghi chú · Thường thấy trong xe hơi hoặc tàu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...