Từ vựng A2

Chủ đề Travel and transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hitchhike

/ˈhɪtʃhaɪk/ A2

Nghĩa

đi nhờ xe v

Định nghĩa · To travel by getting rides from passing vehicles.

“He hitchhiked across the country.”Anh ấy đi nhờ xe qua khắp đất nước.

“He decided to hitchhike to the next city.”Anh ấy quyết định đi nhờ xe đến thành phố tiếp theo.

Đồng nghĩa thumb a rideride-share
Cấu tạoTừ 'hitchhike' kết hợp 'hitch' và 'hike'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'hitchhike' khi nói về phương tiện di chuyển trong IELTS.

Ghi chú · Một cách tiết kiệm để di chuyển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...