Từ vựng A2

Chủ đề Adjectives · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lively

/ˈlaɪvli/ A2

Nghĩa

sôi động; năng động adj

Định nghĩa · Full of energy and life; active and exciting.

“The market was lively and full of people.”Khu chợ rất sôi động và đông người.

“The party was lively and fun.”Bữa tiệc thật sôi động và vui vẻ.

Đồng nghĩa energeticvibrant
Trái nghĩa dullquiet
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'live' và hậu tố '-ly'.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả không khí trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự kiện hoặc hoạt động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...