Từ vựng A2

Chủ đề Adjectives · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gradual

/ˈɡrædʒuəl/ A2

Nghĩa

dần dần; từ từ adj

Định nghĩa · Happening slowly over a period of time.

“There was a gradual improvement in her scores.”Điểm số của cô ấy dần dần được cải thiện.

“The change in temperature was gradual throughout the day.”Sự thay đổi nhiệt độ diễn ra dần dần trong suốt cả ngày.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả sự phát triển.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thay đổi từ từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...