Từ vựng A2

Chủ đề Adjectives · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shallow

/ˈʃæləʊ/ A2

Nghĩa

nông (nước) adj

Định nghĩa · Not deep; having little depth.

“The water here is very shallow.”Nước ở đây rất nông.

“The water is shallow near the shore.”Nước nông gần bờ biển.

Đồng nghĩa superficialslight
Cấu tạoTừ 'shallow' kết hợp với 'y'.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...