Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

debt

/dɛt/ A2

Nghĩa

nợ danh từ

Định nghĩa · Money that is owed to someone.

“He is in debt to the bank.”Anh ấy đang nợ ngân hàng.

“He is in debt after buying a car.”Anh ấy mắc nợ sau khi mua xe.

Mẹo IELTS · Nói về nợ trong bối cảnh kinh tế hoặc cá nhân.

Ghi chú · Nợ, thường là tiền hoặc nghĩa vụ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...