Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

television

/ˈtɛlɪˌvɪʒən/ A2

Nghĩa

truyền hình danh từ

Định nghĩa · A device for receiving broadcast signals and showing moving images and sound.

“I watch television every evening.”Tôi xem truyền hình mỗi tối.

Đồng nghĩa TVtelly

Mẹo IELTS · Dùng 'television' khi nói về phương tiện truyền thông.

Ghi chú · Tivi, thường dùng 'watch TV'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...