Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tv

/'ti:'vi:/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #730

Nghĩa thường dùng

ti vi danh từ

“I watch TV every evening.”Tôi xem ti vi mỗi buổi tối.

Đồng nghĩa televisiontellyboob tube
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tv

//

* (viết tắt)
  • (TV) máy vô tuyến truyền hình (television)
Định nghĩa tiếng Anh

n broadcasting visual images of stationary or moving objects n an electronic device that receives television signals and displays them on a screen

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...