check on
/tʃɛk ɑn/ B1 IELTS
Nghĩa
để chắc chắn rằng điều gì đó ổn
v.
Định nghĩa · to make sure something is okay
“I will check on the children while they play.”Tôi sẽ kiểm tra bọn trẻ trong khi chúng chơi.
“Can you check on the status of the project?”Bạn có thể kiểm tra tình trạng của dự án không?
Đồng nghĩa
verify
Cụm hay dùng
check on someonecheck on progress
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quan tâm trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động kiểm tra tình trạng.