Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · on · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

check on

/tʃɛk ɑn/ B1 IELTS

Nghĩa

để chắc chắn rằng điều gì đó ổn v.

Định nghĩa · to make sure something is okay

“I will check on the children while they play.”Tôi sẽ kiểm tra bọn trẻ trong khi chúng chơi.

“Can you check on the status of the project?”Bạn có thể kiểm tra tình trạng của dự án không?

Đồng nghĩa verify

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quan tâm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động kiểm tra tình trạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...