EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · on › get on board
get on board
B1
v.
📁 Phrasal verbs · on
IELTS
đồng ý tham gia hoặc tham gia vào điều gì đó
UK /ɡɛt ɑn bɔrd/
·
US /ɡɛt ɑn bɔrd/
to agree to join or participate in something
We need everyone to get on board with this plan.
→ Chúng tôi cần mọi người đồng ý tham gia kế hoạch này.
Once he gets on board, we can start the project.
→ Khi anh ấy đồng ý tham gia, chúng tôi có thể bắt đầu dự án.
Đồng nghĩa
join
participate
Collocations
get on board with
get on board the team
🎯
IELTS:
Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự đồng tình trong bài nói.
Dùng khi muốn nói về việc ai đó tham gia vào một kế hoạch hoặc ý tưởng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
turn on
/tɜrn ɑn/
bật một máy hoặc thiết bị
bring on
/brɪŋ ɑn/
khiến điều gì đó xảy ra
call on
/kɔl ɑn/
yêu cầu ai đó làm điều gì đó
check on
/tʃɛk ɑn/
để chắc chắn rằng điều gì đó ổn
go on
/ɡoʊ ɑn/
tiếp tục hoặc tiến hành
run on
/rʌn ɑn/
tiếp tục trong một khoảng thời gian
stand on
/stænd ɑn/
dựa trên điều gì đó
carry on with
/ˈkæri ɑn wɪð/
tiếp tục với một hoạt động
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · on
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...