Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · on · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put on hold

/pʊt ɑn hoʊld/ B1 IELTS

Nghĩa

tạm dừng điều gì đó phr.

Định nghĩa · to temporarily stop something

“We had to put the project on hold due to budget issues.”Chúng tôi đã phải tạm dừng dự án do vấn đề ngân sách.

“Can you put my call on hold for a moment?”Bạn có thể tạm dừng cuộc gọi của tôi một chút không?

Mẹo IELTS · 'Put on hold' có thể dùng khi nói về dự án hoặc kế hoạch.

Ghi chú · Dùng khi phải dừng lại một việc gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...