Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · on · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring on board

/brɪŋ ɑn bɔrd/ B1 IELTS

Nghĩa

bao gồm ai đó vào một nhóm hoặc kế hoạch phr.

Định nghĩa · to include someone in a team or plan

“We need to bring on board more experienced staff.”Chúng ta cần bao gồm thêm nhân viên có kinh nghiệm.

“They decided to bring him on board for the project.”Họ quyết định đưa anh ấy vào dự án.

Mẹo IELTS · 'Bring on board' có thể dùng trong các câu hỏi về nhóm.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc thêm người vào nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...