EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · on › put on a brave face
put on a brave face
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · on
IELTS
tỏ ra vui vẻ khi bạn không vui
UK /pʊt ɑn ə breɪv feɪs/
·
US /pʊt ɑn ə breɪv feɪs/
to appear cheerful when you are not
Even though she was sad, she put on a brave face.
→ Mặc dù cô ấy buồn, nhưng cô ấy vẫn tỏ ra vui vẻ.
He put on a brave face during the tough times.
→ Anh ấy tỏ ra vui vẻ trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩa
fake a smile
Collocations
put on a brave face in public
put on a brave face during challenges
🎯
IELTS:
Sử dụng 'put on a brave face' để thể hiện cảm xúc trong bài thi.
Dùng khi ai đó cố gắng tỏ ra mạnh mẽ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
turn on
/tɜrn ɑn/
bật một máy hoặc thiết bị
bring on
/brɪŋ ɑn/
khiến điều gì đó xảy ra
call on
/kɔl ɑn/
yêu cầu ai đó làm điều gì đó
check on
/tʃɛk ɑn/
để chắc chắn rằng điều gì đó ổn
go on
/ɡoʊ ɑn/
tiếp tục hoặc tiến hành
run on
/rʌn ɑn/
tiếp tục trong một khoảng thời gian
stand on
/stænd ɑn/
dựa trên điều gì đó
carry on with
/ˈkæri ɑn wɪð/
tiếp tục với một hoạt động
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · on
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...