Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

time on your hands

/taɪm ɒn jʊər hændz/ B2 IELTS

Nghĩa

Có thời gian rảnh rỗi; không bận rộn. phr.

Định nghĩa · Having extra time to spend; not busy.

“With summer break, I have more time on my hands.”Với kỳ nghỉ hè, tôi có nhiều thời gian rảnh rỗi hơn.

“When I retired, I found I had too much time on my hands.”Khi tôi nghỉ hưu, tôi thấy mình có quá nhiều thời gian rảnh rỗi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả thời gian rảnh trong bài thi.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về thời gian rảnh rỗi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...