Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sing together

/sɪŋ təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

thể hiện âm nhạc bằng giọng hát trong nhóm v.

Định nghĩa · to perform music vocally in a group

“We will sing together at the concert.”Chúng ta sẽ hát cùng nhau tại buổi hòa nhạc.

“The children love to sing together at school.”Trẻ em thích hát cùng nhau ở trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về hoạt động nghệ thuật.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh âm nhạc hoặc hoạt động nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...