Từ vựng A1

Chủ đề grammar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

my

/maɪ/ A1 phổ biến #26

Nghĩa

Của tôi det.

Định nghĩa · Belonging to the speaker.

“My name is Linh.”Tên tôi là Linh.

“My book is on the table.”Cuốn sách của tôi ở trên bàn.

Đồng nghĩa mine
Cụm hay dùng my friendmy house

Mẹo IELTS · Sử dụng 'my' để thể hiện sự sở hữu rõ ràng.

Ghi chú · Dùng để chỉ sở hữu cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...