mine
//
- đại từ sở hữu
- của tôi
(trước nguyên âm hay h) như my* danh từ - mỏ
- nguồn kho
- mìn, địa lôi, thuỷ lôi* động từ
- đào, khai
đặt mìn, đặt địa lôi, thả thuỷ lôi; phá bằng mìn, phá bằng địa lôi, phá bằng thuỷ lôi - phá hoại
Biến thể từ mines số nhiều mining hiện tại phân từ mined quá khứ phân từ mined quá khứ mines ngôi 3 số ítĐồng nghĩa excavationpitshaftquarryĐịnh nghĩa tiếng Anh
n. excavation in the earth from which ores and minerals are extracted\nn. explosive device that explodes on contact; designed to destroy vehicles or ships or to kill or maim personnel\nv. get from the earth by excavation\nv. lay mines
Gợi ý (24)
minerva danh từ: nữ thần Mi-néc-vơ minever danh từ: bộ lông thú trắng (để lót hoặc để trang trí áo lễ) minelayer <hải> tàu thả thuỷ lôi mineralize động từ: khoáng hoá mineralogist danh từ: nhà khoáng vật học mine-detector máy dò/rà mìn mineral water danh từ: nước khoáng mineralisation như mineralization mineralization danh từ: sự khoáng hoá mineral tính từ: khoáng miner công nhân mỏ minefield bãi mìn minestrone danh từ: xúp rau và miến (Y) minesweeper danh từ: (hàng hải) tàu quét thuỷ lôi mineworker công nhân mỏ; thợ mỏ mineralogy danh từ: (khoáng chất) vật học mineralogical tính từ: (thuộc) khoáng vật học mineralise động từ: khoáng hoá mineralwater Nước khoáng mine-clearing sự gỡ mìn ammine (hoá học) amin diamine (hoá học) điamin etamine vải mỏng; vải mặt rây fulmine ngoại động từ: (thơ ca) nổ (sấm sét)Giỏ hàng của bạn (0)
Đang tải...