Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

my

/mai/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #44

Nghĩa thường dùng

Của tôi det.

“My name is Linh.”Tên tôi là Linh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

my

/mai/

tính từ sở hữu

  • của tôi

thán từ

  • oh, my! ôi chao ôi!, úi, chà chà!
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or belonging to me; -- used always attributively; as, my body; my book; -- mine is used in the predicate; as, the book is mine. See Mine.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...