Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build bonds together

/bɪld bɑndz təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

tạo dựng mối liên kết mạnh mẽ với người khác v.

Định nghĩa · to create strong connections with others

“We can build bonds together through shared experiences.”Chúng ta có thể xây dựng mối liên kết mạnh mẽ qua những trải nghiệm chung.

“Friends build bonds together over the years.”Bạn bè xây dựng mối liên kết cùng nhau qua nhiều năm.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự gắn kết trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tình bạn hoặc cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...