forge
/fɔ:dʤ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5304
Nghĩa thường dùng
làm giả, tạo ra
động từ
“He managed to forge a successful career in music.”Anh ấy đã tạo ra một sự nghiệp thành công trong âm nhạc.
Biến thể từ
forged quá khứ phân từ
forging hiện tại phân từ
forged quá khứ
forges số nhiều
forges ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
forge
/fɔ:dʤ/
danh từ
- lò rèn; xưởng rèn
- lò luyện kim, xưởng luyện kim
ngoại động từ
- rèn (dao, móng ngựa...)
- giả mạo (chữ ký...); bịa (chuyện)
- to forge a signature: giả mạo chữ ký
nội động từ
- làm nghề rèn, rèn
- giả mạo; phạm tội giả mạo (chữ ký...)
nội động từ
- tiến lên (vượt mọi khó khăn...)
- to forge ahead: dẫn đầu, tiến lên phía trước
Định nghĩa tiếng Anh
n. furnace consisting of a special hearth where metal is heated before shaping n. a workplace where metal is worked by heating and hammering v. create by hammering v. make a copy of with the intent to deceive