Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forge

/fɔ:dʤ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5304

Nghĩa thường dùng

làm giả, tạo ra động từ

“He managed to forge a successful career in music.”Anh ấy đã tạo ra một sự nghiệp thành công trong âm nhạc.

Đồng nghĩa shapemoldcreatefabricate
Trái nghĩa destroydismantle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forge

/fɔ:dʤ/

danh từ

  • lò rèn; xưởng rèn
  • lò luyện kim, xưởng luyện kim

ngoại động từ

  • rèn (dao, móng ngựa...)
  • giả mạo (chữ ký...); bịa (chuyện)
    • to forge a signature: giả mạo chữ ký

nội động từ

  • làm nghề rèn, rèn
  • giả mạo; phạm tội giả mạo (chữ ký...)

nội động từ

  • tiến lên (vượt mọi khó khăn...)
    • to forge ahead: dẫn đầu, tiến lên phía trước
Định nghĩa tiếng Anh

n. furnace consisting of a special hearth where metal is heated before shaping n. a workplace where metal is worked by heating and hammering v. create by hammering v. make a copy of with the intent to deceive

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...