Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

connect with each other together

/kəˈnɛkt wɪð iˈtʃ ʌðər təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

thiết lập mối quan hệ với nhau v.

Định nghĩa · to establish relationships with one another

“We should connect with each other together at the event.”Chúng ta nên kết nối với nhau tại sự kiện.

“They connect with each other together through shared interests.”Họ kết nối với nhau qua những sở thích chung.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự giao lưu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...