farm
/fɑrm/ A2
Nghĩa
nông trại
danh từ
Định nghĩa · A piece of land used for farming.
“They live on a farm.”Họ sống trên một nông trại.
“They live on a small farm.”Họ sống trên một nông trại nhỏ.
Đồng nghĩa
ranchplantation
Cụm hay dùng
work on a farmfarm animals
Họ từ
farmer (n)farming (n)
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nông nghiệp trong bài viết.
Ghi chú · Nông trại, nơi trồng trọt hoặc chăn nuôi.