Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

farm

/fɑrm/ A2

Nghĩa

nông trại danh từ

Định nghĩa · A piece of land used for farming.

“They live on a farm.”Họ sống trên một nông trại.

“They live on a small farm.”Họ sống trên một nông trại nhỏ.

Đồng nghĩa ranchplantation
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nông nghiệp trong bài viết.

Ghi chú · Nông trại, nơi trồng trọt hoặc chăn nuôi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...