farming
/'fɑ:miɳ/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5105
Nghĩa thường dùng
nông nghiệp
danh từ
“Farming is essential for food production.”Nông nghiệp là thiết yếu cho sản xuất thực phẩm.
Biến thể từ
farming hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
agriculturecultivationhusbandryagronomy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
farming
/'fɑ:miɳ/
danh từ
- công việc đồng áng, công việc trồng trọt
- farming method: phương pháp trồng trọt
- a farming tool: dụng cụ nông nghiệp, nông cụ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the practice of cultivating the land or raising stock n. agriculture considered as an occupation or way of life