Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

farming

/'fɑ:miɳ/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5105

Nghĩa thường dùng

nông nghiệp danh từ

“Farming is essential for food production.”Nông nghiệp là thiết yếu cho sản xuất thực phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

farming

/'fɑ:miɳ/

danh từ

  • công việc đồng áng, công việc trồng trọt
    • farming method: phương pháp trồng trọt
    • a farming tool: dụng cụ nông nghiệp, nông cụ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the practice of cultivating the land or raising stock n. agriculture considered as an occupation or way of life

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...