Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

farmer

/'fɑ:mə/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1589

Nghĩa thường dùng

Nông dân danh từ

“Hard-working farmer.”Nông dân chăm chỉ.

Biến thể từ farmers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

farmer

/'fɑ:mə/

danh từ

  • người tá điền; người nông dân
  • người chủ trại
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who operates a farm n. United States civil rights leader who in 1942 founded the Congress of Racial Equality (born in 1920) n. an expert on cooking whose cookbook has undergone many editions (1857-1915)

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...