make a leap of faith
/meɪk ə lip ʌv feɪθ/ B2 IELTS
Nghĩa
Quyết định tin tưởng điều gì đó mà không cần chứng minh.
phr.
Định nghĩa · Decide to trust something without proof.
“Starting a new job is a leap of faith for many people.”Bắt đầu một công việc mới là một quyết định mạo hiểm cho nhiều người.
Đồng nghĩa
trust blindly
Cụm hay dùng
make a leap of faith
Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này để nhấn mạnh sự quyết tâm.
Ghi chú · Thể hiện sự tin tưởng vào tương lai.