Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · decisions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a leap of faith

/meɪk ə lip ʌv feɪθ/ B2 IELTS

Nghĩa

Quyết định tin tưởng điều gì đó mà không cần chứng minh. phr.

Định nghĩa · Decide to trust something without proof.

“Starting a new job is a leap of faith for many people.”Bắt đầu một công việc mới là một quyết định mạo hiểm cho nhiều người.

Đồng nghĩa trust blindly
Cụm hay dùng make a leap of faith

Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này để nhấn mạnh sự quyết tâm.

Ghi chú · Thể hiện sự tin tưởng vào tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...