follow your heart
/ˈfɑloʊ jʊr hɑrt/ B2 IELTS
Nghĩa
Quyết định dựa trên cảm xúc và mong muốn của bạn.
phr.
Định nghĩa · Make decisions based on your feelings and desires.
“When in doubt, just follow your heart.”Khi không chắc chắn, hãy nghe theo trái tim bạn.
Đồng nghĩa
trust your feelings
Cụm hay dùng
follow your heart
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cá nhân hóa trong quyết định.
Ghi chú · Khuyến khích sự lắng nghe cảm xúc cá nhân.