Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get off the hook

/ɡɛt ɔf ðə hʊk/ B2 IELTS

Nghĩa

Thoát khỏi một tình huống khó khăn. phr.

Định nghĩa · To escape from a difficult situation.

“She got off the hook when her friend took the blame.”Cô ấy đã thoát khỏi khó khăn khi bạn mình nhận trách nhiệm.

“He managed to get off the hook after explaining his side.”Anh ấy đã thoát khỏi khó khăn sau khi giải thích quan điểm của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng giải quyết vấn đề.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ việc thoát khỏi trách nhiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...