Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sugarcoat the truth

/ˈʃʊɡərˌkoʊt ðə truːθ/ B2 IELTS

Nghĩa

Làm cho một điều gì đó có vẻ tốt hơn thực tế. phr.

Định nghĩa · To make something seem better than it is.

“He tends to sugarcoat the truth to avoid hurting feelings.”Anh ấy thường làm cho sự thật có vẻ tốt hơn để tránh làm tổn thương cảm xúc.

“Don't sugarcoat the truth; be honest.”Đừng làm cho sự thật có vẻ tốt hơn; hãy trung thực.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự trung thực.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ việc làm cho sự thật ít đau lòng hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...