Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call someone out

/kɔːl ˈsʌmwʌn aʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

Đối chất với ai đó về hành vi hoặc hành động của họ. phr.

Định nghĩa · To confront someone for their behavior or actions.

“She called him out for being late.”Cô ấy đã đối chất với anh ta vì đến muộn.

“It's important to call out bad behavior in the workplace.”Điều quan trọng là phải chỉ trích hành vi xấu trong nơi làm việc.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự mạnh mẽ trong ý kiến.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc tranh luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...