Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · decisions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give it a shot

/ɡɪv ɪt ə ʃɑt/ B2 IELTS

Nghĩa

Thử làm điều gì đó, đặc biệt khi không chắc chắn về kết quả. phr.

Định nghĩa · Try something, especially when unsure of the outcome.

“I think I'll give it a shot and apply for that job.”Tôi nghĩ tôi sẽ thử và nộp đơn cho công việc đó.

“Even if you're not sure, you should give it a shot.”Ngay cả khi bạn không chắc chắn, bạn nên thử.

Đồng nghĩa give it a try

Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này để thể hiện sự sẵn sàng thử thách.

Ghi chú · Dùng để khuyến khích thử nghiệm điều gì đó mới mẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...