dance around the issue
Nghĩa
Định nghĩa · To avoid discussing the main point directly.
“Stop dancing around the issue and tell me what you think.”Ngừng tránh vấn đề và nói cho tôi biết bạn nghĩ gì.
“He danced around the issue during the meeting.”Anh ấy đã tránh vấn đề trong cuộc họp.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi phân tích một cuộc thảo luận trong phần viết.
Ghi chú · Dùng khi ai đó không muốn nói thẳng về vấn đề.