Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · decisions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

follow suit

/ˈfɑloʊ suːt/ B2 IELTS

Nghĩa

Làm điều tương tự như người khác. phr.

Định nghĩa · Do the same as someone else.

“When her friend changed jobs, she decided to follow suit.”Khi bạn của cô ấy đổi việc, cô ấy quyết định làm theo.

“Many companies are following suit and adopting remote work policies.”Nhiều công ty đang làm theo và áp dụng chính sách làm việc từ xa.

Đồng nghĩa imitate
Cụm hay dùng follow suitdo the same

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự ảnh hưởng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự tương đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...