Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · decisions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a backseat

/teɪk ə ˈbækˌsiːt/ B2 IELTS

Nghĩa

Để người khác lãnh đạo hoặc quyết định. phr.

Định nghĩa · Allow others to lead or decide.

“In this project, I’ll take a backseat and let my team lead.”Trong dự án này, tôi sẽ để đội của mình dẫn dắt.

“Sometimes it's best to take a backseat and support others.”Đôi khi tốt nhất là nên đứng sau và hỗ trợ người khác.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về vai trò trong nhóm.

Ghi chú · Thể hiện sự khiêm tốn trong quyết định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...