take a backseat
Nghĩa
Định nghĩa · Allow others to lead or decide.
“In this project, I’ll take a backseat and let my team lead.”Trong dự án này, tôi sẽ để đội của mình dẫn dắt.
“Sometimes it's best to take a backseat and support others.”Đôi khi tốt nhất là nên đứng sau và hỗ trợ người khác.
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về vai trò trong nhóm.
Ghi chú · Thể hiện sự khiêm tốn trong quyết định.